Đang tải... Vui lòng chờ...
0983037508 ctqtec@gmail.com
Hỗ Trợ Trực Tuyến
Tran Thuy
ĐT: 0983037508
Email: ctqtec@gmail.com
thuthuybkhn
ĐT: 0983037508
Email: ctqtec@gmail.com
Thinh
ĐT: 0989386467
Email: thinhgns@gmail.com
LIÊN KẾT XÃ HỘI

 

Lượt truy cập

Sàn Datacentre

Mã sản phẩm: Sàn Datacentre
  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
Số lượng:

TT

MÔ TẢ SÀN KỸ THUẬT – PHÒNG DATACENTRE

I

Mô tả tấm sàn

1

Loại tấm sàn thép , lõi bê tông, mặt phủ HPL

Mã hiệu: FS1000

  • Tấm khuôn thép lõi xi măng, được thiết kế dạng khuôn đúc bằng thép cứng.  Mặt dưới của tấm sàn thiết kế hình vòm liên kết với nhau nhằm tăng độ chịu lực. Có 64 vòm hình trứng / tấm.
  • Tính năng vượt trội so với các sản phẩm cùng loại là mặt đáy tấm được tăng tính chịu lực bằng 20 núm tròn và các đường gờ nổi ở giữa tấm và gờ chìm ở viền tấm.
  • Quy cách: 600 x600 x 35mm. Trọng lượng trung bình là 14kg/ tấm
  • Lõi của tấm được đúc bằng chất liệu bê tông nhẹ nhằm cách nhiệt và cách âm.
  • Mặt hoàn thiện bằng HPL (High Pressure Laminate), có độ dày là: 1,2mm; có vân màu sáng, chống cháy, chống mài mòn, chống xước.
  • Xung quanh tấm được viền nhựa PVC nhằm tạo sự chắc chắn và bảo vệ tấm.
  • Chịu tải trọng phân bố đều (Uniform Load) : 23.000N/m2
  • Chịu tải tập trung (Concentrate Load) : 4550N/ điểm hay 1000lb
  • Chịu tải tột đỉnh (ultimate Load) : 13.350 N/ điểm
  • Chịu tải Va đập (Impact Load) : 670 N
  • Hệ số an toàn (safty Factor): 3

 

2

 Bề mặt tấm sàn được làm từ chất HPL dày 1,2mm, đáp ứng các thông số kỹ thuật kiểm tra điện trở để đảm bảo an toàn điện và cung cấp đầy đủ sự dẫn điện để hạn chế tối thiểu khả năng tích điện: 108 ohm.

Bề mặt HPL có khả năng chống cháy, chống xước, chống mài mòn và chống tích điện.

3

Bề mặt HPL và tấm sàn có khả năng chống chịu khi di chuyển vật nặng bằng bánh, chống vỡ, nứt.

Chịu tải di chuyển (rolling Load ) : 3.556 N/inch2

4

Các tấm sàn và chân đế phải chịu được va đập của tải trọng 670N/inch2 rơi từ độ cao 1m tính từ mặt sàn. (Impact Load: 670N)

II

Chân đế

1

Toàn bộ chân đế và bệ đỡ tấm của chân đế làm bằng thép mạ kẽm.

Chiều cao của chân đế đảm bảo cho hệ thống sàn có chiều cao đến mặt sàn hoàn thiện từ 200 đến 1000mm

2

Chân đế có thể điều chỉnh và cố định độ cao lắp đặt tăng thêm 20mm và chống rung nhờ hệ ren và vít tại chụp chân đế

Chân đế làm bằng thép ống hình tròn, D 25mm , dày 1,5mm (sàn cao dưới 700mm)

Chân đế đường kính D32mm, dày 1,5mm cho độ cao sàn trên 700mm

3

Bệ chân đế được chế tạo từ thép, đồng bộ với chân đế.

kích thước vuông cạnh 100 hoặc 125 mm; dày: 2.5mm và lắp trụ đỡ được thiết kế ăn khớp với đầu bệ đế, đảm bảo chắc chắn cho tấm sàn theo các tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất.

4

Đầu bệ đế được được chế tạo từ thép, đồng bộ với chân đế.

Kích thước của đầu bệ đế: 76 x 76 mm, dày: 3mm.

Đầu bệ đế có trụ đỡ được thiết kế ăn khớp với đầu bệ đế. Ren toàn bộ và bắt ốc cỡ M20. Nhằm tạo cho hệ chân đỡ có khả năng điều chỉnh độ cao thẳng đứng tăng giảm thêm 20mm.

Đầu bệ đế thích hợp để đặt tấm sàn và đỡ hệ thống thanh ngang trực tiếp với đầu bệ đế

III

Thanh ngang

3.1

Thanh ngang bằng thép hộp, mã kẽm.

Hệ thống sàn sử dụng loại thanh ngang bắt bulông

3.2

Hệ thống thanh ngang được cấu tạo từ thép,đồng bộ với chân đế. Được thiết kế và chế tạo để kết nối với đầu bệ đế và hình thành một mạng lưới đặt các tấm sàn.

IV

Tấm thông hơi

 

Sàn thép thông hơi mặt phủ HPL:

- Quy cách 600x600x 35mm.

- Mặt hoàn thiện phủ HPL (High Pressure Laminated)  đồng bộ với tấm sàn

- Tỷ lệ thông hơi 42%.

- Tổng số có 400 lỗ thông hơi (ø 22) / tấm

- Có Damper hoặc không có Damper.

V

Bậc tam cấp và mặt dựng

 

Lắp bằng tấm sàn đồng bộ với sàn nâng , cao 200mm/ bậc.

Góc bậc ốp nhôm mũi bậc.

VI

Phụ kiện

1

01 bộ nâng tấm sàn


Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm: